- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
tưới phun; tưới bằng vòi phun
Tưới phun mưa là một phương pháp tưới tiết kiệm nước.
tưới phun; tưới bằng vòi phun
Tưới phun mưa là một phương pháp tưới tiết kiệm nước.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
tưới phun; tưới bằng vòi phun
tưới phun; tưới bằng vòi phun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.