- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
(khẩu) bật cười phun cơm; cười phun cả cơm
Câu chuyện cười của anh ấy làm tôi bật cười.
(khẩu) bật cười phun cơm; cười phun cả cơm
Câu chuyện cười của anh ấy làm tôi bật cười.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
(khẩu) bật cười phun cơm; cười phun cả cơm
(khẩu) bật cười phun cơm; cười phun cả cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.