- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
diều (của chim)
Diều của chim dùng để chứa thức ăn.
bình rượu bằng thiếc hoặc sứ (phương ngữ); diều (của chim)
diều (của chim)
Diều của chim dùng để chứa thức ăn.
bình rượu bằng thiếc hoặc sứ (phương ngữ); diều (của chim)
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
diều (của chim)
diều (của chim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.