- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
(khẩu) trách móc; rầy la
Anh ấy trách tôi.
(khẩu) trách móc; rầy la
Anh ấy trách tôi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
(khẩu) trách móc; rầy la
(khẩu) trách móc; rầy la
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.