- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
(y học cổ truyền) ợ hơi và ợ chua
Anh ấy có triệu chứng ợ hơi và trào ngược axit.
(y học cổ truyền) ợ hơi và ợ chua
Anh ấy có triệu chứng ợ hơi và trào ngược axit.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
(y học cổ truyền) ợ hơi và ợ chua
(y học cổ truyền) ợ hơi và ợ chua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.