- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
miệng kêu chờ bú (đói khát, kêu than chờ được nuôi dưỡng) [thành ngữ]
Những chú chim non này đang kêu khóc đòi ăn.
miệng kêu chờ bú (đói khát, kêu than chờ được nuôi dưỡng) [thành ngữ]
Những chú chim non này đang kêu khóc đòi ăn.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
miệng kêu chờ bú (đói khát, kêu than chờ được nuôi dưỡng) [thành ngữ]
miệng kêu chờ bú (đói khát, kêu than chờ được nuôi dưỡng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.