- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi han ân cần về cuộc sống của ai đó [thành ngữ]
Anh ấy luôn hỏi han ân cần, quan tâm đến mọi người.
hỏi han ân cần (quan tâm đến cuộc sống hàng ngày của người khác) [thành ngữ]
Cô ấy luôn quan tâm, chăm sóc mọi người.
hỏi han ân cần về cuộc sống của ai đó [thành ngữ]
Anh ấy luôn hỏi han ân cần, quan tâm đến mọi người.
hỏi han ân cần (quan tâm đến cuộc sống hàng ngày của người khác) [thành ngữ]
Cô ấy luôn quan tâm, chăm sóc mọi người.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
hỏi han ân cần về cuộc sống của ai đó [thành ngữ]
hỏi han ân cần về cuộc sống của ai đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.