- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用讽刺或不尊重的方式笑话某人yòng fěngcì huò bù zūnjìng de fāngshì xiàohuà mǒurén
Đừng chế giễu người khác.
chế nhạo; chế giễu; chế riễu
中用言语或态度表示不尊重、讽刺、嘲讽他人yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì bù zūnjìng、fěngcì、cháofěng tārén
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
中用言语或态度表示对别人的不尊重或看不起yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì duì biérén de búzunzhòng huò kànbù qǐ
Sự chế giễu của anh ấy khiến tôi rất buồn.
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用言语或态度表示讽刺、不尊重他人的行为yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì fěngcì、bù zūnzhòng tārén de xíngwéi
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
中用言语或行动表示轻视和讽刺yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì qīngshì hé fěngcì
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用讽刺或不尊重的方式笑话某人yòng fěngcì huò bù zūnjìng de fāngshì xiàohuà mǒurén
Đừng chế giễu người khác.
chế nhạo; chế giễu; chế riễu
中用言语或态度表示不尊重、讽刺、嘲讽他人yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì bù zūnjìng、fěngcì、cháofěng tārén
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
中用言语或态度表示对别人的不尊重或看不起yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì duì biérén de búzunzhòng huò kànbù qǐ
Sự chế giễu của anh ấy khiến tôi rất buồn.
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
中用言语或态度表示讽刺、不尊重他人的行为yòng yányǔ huò tàidù biǎoshì fěngcì、bù zūnzhòng tārén de xíngwéi
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
中用言语或行动表示轻视和讽刺yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì qīngshì hé fěngcì
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.