- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
Anh ấy thích châm chọc người khác.
chế giễu; nói mỉa mai; châm chọc
chế giễu; mỉa mai; cười nhạo
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
Anh ấy thích châm chọc người khác.
chế giễu; nói mỉa mai; châm chọc
chế giễu; mỉa mai; cười nhạo
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.