- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
(khẩu) ăn nói khéo léo và đáng yêu; miệng ngoan
Cô ấy nói chuyện khéo léo, rất được lòng người.
(khẩu) ăn nói khéo léo và đáng yêu; miệng ngoan
Cô ấy nói chuyện khéo léo, rất được lòng người.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
(khẩu) ăn nói khéo léo và đáng yêu; miệng ngoan
(khẩu) ăn nói khéo léo và đáng yêu; miệng ngoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.