- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
rọ mõm (cho chó, v.v.)
Con chó đang đeo rọ mõm.
rọ mõm (cho chó, v.v.)
Con chó đang đeo rọ mõm.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
rọ mõm (cho chó, v.v.)
rọ mõm (cho chó, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.