- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng sắc; ăn nói chua ngoa
Cô ấy nói chuyện rất sắc sảo.
miệng tinh; có khẩu vị nhạy cảm; ăn nói sắc bén
Anh ấy có vị giác nhạy bén, ăn gì cũng nhận ra.
hay chê thức ăn; kén ăn; khó tính trong ăn uống
miệng sắc; ăn nói chua ngoa
Cô ấy nói chuyện rất sắc sảo.
miệng tinh; có khẩu vị nhạy cảm; ăn nói sắc bén
Anh ấy có vị giác nhạy bén, ăn gì cũng nhận ra.
hay chê thức ăn; kén ăn; khó tính trong ăn uống
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
miệng sắc; ăn nói chua ngoa
miệng sắc; ăn nói chua ngoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất kén ăn.
Anh ấy rất kén ăn.