- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
môi miệng; (khẩu) tài ăn nói; khéo mồm
Anh ấy rất giỏi ăn nói.
môi mép; (bóng) lời nói khéo léo; tài ăn nói
Anh ấy có một cái miệng dẻo.
môi miệng; (khẩu) tài ăn nói; khéo mồm
Anh ấy rất giỏi ăn nói.
môi mép; (bóng) lời nói khéo léo; tài ăn nói
Anh ấy có một cái miệng dẻo.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
môi miệng; (khẩu) tài ăn nói; khéo mồm
môi miệng; (khẩu) tài ăn nói; khéo mồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.