- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.