- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
khóc hu hu; khóc nức nở [thành ngữ]
Anh ấy bắt đầu khóc òa lên.
khóc hu hu; khóc nức nở [thành ngữ]
Anh ấy bắt đầu khóc òa lên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc hu hu; khóc nức nở [thành ngữ]
khóc hu hu; khóc nức nở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.