- 口khẩu(miệng)
- 襄nhương(giúp đỡ, nâng lên)
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
la hét đến khàn giọng
Anh ấy đã hét khản cả cổ.
la hét đến khàn giọng
Anh ấy đã hét khản cả cổ.
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
la hét đến khàn giọng
la hét đến khàn giọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.