- 口khẩu(miệng)
- 爵tước(chén rượu quý tộc)
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
Hàm thiếc của ngựa.
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
Dây cương dùng để điều khiển ngựa.
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
Hàm thiếc của ngựa.
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
Dây cương dùng để điều khiển ngựa.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
hàm thiếc (dây cương ngựa); hàm thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.