- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy trông có vẻ quê mùa.
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy trông có vẻ quê mùa.
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.