- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương
Chính sách địa phương này rất có lợi cho chúng tôi.
chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương
Chính sách địa phương này không hợp lý.
chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương
Chính sách địa phương này rất có lợi cho chúng tôi.
chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương
Chính sách địa phương này không hợp lý.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương
chính sách địa phương; quy định riêng của địa phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.