- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)
Phương thuốc dân gian này rất hiệu quả.
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)
Phương thuốc dân gian này rất hiệu quả.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian (trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.