- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
coi thân xác như gỗ đất, không chú trọng hình thức bên ngoài [thành ngữ]
Anh ấy là một người có hình hài mộc mạc.
coi thân xác như gỗ đất, không chú trọng hình thức bên ngoài [thành ngữ]
Anh ấy là một người có hình hài mộc mạc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
coi thân xác như gỗ đất, không chú trọng hình thức bên ngoài [thành ngữ]
coi thân xác như gỗ đất, không chú trọng hình thức bên ngoài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.