- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
thân thể như gỗ đất; thân xác vô tri (ví von người không có cảm xúc hoặc phản ứng)
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí
thân phận mộc mạc; vẻ ngoài giản dị không tô vẽ
Những gì anh ấy nói là sự thật không tô vẽ.
thân thể như gỗ đất; thân xác vô tri (ví von người không có cảm xúc hoặc phản ứng)
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí
thân phận mộc mạc; vẻ ngoài giản dị không tô vẽ
Những gì anh ấy nói là sự thật không tô vẽ.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
thân thể như gỗ đất; thân xác vô tri (ví von người không có cảm xúc hoặc phản ứng)
thân thể như gỗ đất; thân xác vô tri (ví von người không có cảm xúc hoặc phản ứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.