- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bếp đất; bếp đất sét (thường đốt củi)
Nhà chúng tôi có một cái bếp đất.
bếp đất; bếp đất sét (thường đốt củi)
Nhà chúng tôi có một cái bếp đất.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.