- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
trâu đất ngựa gỗ (hình thức không có thực chất) [thành ngữ]
Đây chỉ là hình thức không có thực chất, không có ý nghĩa thực tế.
đồ vô dụng; vật vô giá trị [thành ngữ]
trâu đất ngựa gỗ (hình thức không có thực chất) [thành ngữ]
Đây chỉ là hình thức không có thực chất, không có ý nghĩa thực tế.
đồ vô dụng; vật vô giá trị [thành ngữ]
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
trâu đất ngựa gỗ (hình thức không có thực chất) [thành ngữ]
trâu đất ngựa gỗ (hình thức không có thực chất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.