- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
địa chủ nhà quê; phú hào địa phương
Ông ta là một địa chủ giàu có.
địa chủ nhà quê; trọc phú
Ông ta là một phú ông nhà quê.
địa chủ nhà quê; phú hào tỉnh lẻ
địa chủ nhà quê; phú hào địa phương
Ông ta là một địa chủ giàu có.
địa chủ nhà quê; trọc phú
Ông ta là một phú ông nhà quê.
địa chủ nhà quê; phú hào tỉnh lẻ
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
địa chủ nhà quê; phú hào địa phương
địa chủ nhà quê; phú hào địa phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.