- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Thành phố São Paulo, Brasil
São Paulo là thành phố lớn nhất của Brazil.
Thánh Bảo La
São Paulo là thành phố lớn nhất Brazil.
Thành phố São Paulo, Brasil
São Paulo là thành phố lớn nhất của Brazil.
Thánh Bảo La
São Paulo là thành phố lớn nhất Brazil.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Thành phố São Paulo, Brasil
Thành phố São Paulo, Brasil
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.