- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
中智利的首都zhìlì de shǒuduō
Santiago là thủ đô của Chile.
Thành phố San Diego, California
中美国加州的一个城市měiguó jiāzhōu de yīgè chéngshì
San Diego là một thành phố xinh đẹp.
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
中智利的首都zhìlì de shǒuduō
Santiago là thủ đô của Chile.
Thành phố San Diego, California
中美国加州的一个城市měiguó jiāzhōu de yīgè chéngshì
San Diego là một thành phố xinh đẹp.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
Thành phố Santiago, thủ đô Chile
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.