- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước thánh
Mục sư dùng thánh thủy để rửa tội cho em bé.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước thánh
Mục sư dùng thánh thủy để rửa tội cho em bé.
nước thánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.