- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chén Thánh; Thánh Bôi
Thánh bàn là thánh vật trong truyền thuyết.
Chén Thánh; Thánh Bôi
Thánh bàn là thánh vật trong truyền thuyết.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chén Thánh; Thánh Bôi
Chén Thánh; Thánh Bôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.