- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
bí tích; thánh lễ
Công giáo có bảy bí tích.
thánh lễ; nghi lễ (Kitô giáo, đặc biệt Tin Lành)
Họ đã tham gia thánh lễ.
thánh lễ; bí tích (Công giáo)
bí tích; thánh lễ
Công giáo có bảy bí tích.
thánh lễ; nghi lễ (Kitô giáo, đặc biệt Tin Lành)
Họ đã tham gia thánh lễ.
thánh lễ; bí tích (Công giáo)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
bí tích; thánh lễ
bí tích; thánh lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.