bậc thánh hiền; hiền nhân
Ông ấy là một vị thánh hiền.
thánh hiền; bậc thánh nhân
Thánh hiền là người đáng kính trọng.
bậc thánh hiền; người đức hạnh cao quý
bậc thánh hiền; hiền nhân
Ông ấy là một vị thánh hiền.
thánh hiền; bậc thánh nhân
Thánh hiền là người đáng kính trọng.
bậc thánh hiền; người đức hạnh cao quý
bậc thánh hiền; hiền nhân
bậc thánh hiền; hiền nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bậc thánh hiền; thánh nhân và hiền nhân
bậc thánh nhân; người hiền đức
Rượu Thánh Hiền rất ngon.
bậc thánh hiền; thánh nhân và hiền nhân
bậc thánh nhân; người hiền đức
Rượu Thánh Hiền rất ngon.