- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đang tại nhiệm; đương chức; đương nhiệm
Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt trong nhiệm kỳ của mình.
đang tại nhiệm; đương chức; đương nhiệm
Anh ấy đã làm rất nhiều việc tốt trong nhiệm kỳ của mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
đang tại nhiệm; đương chức; đương nhiệm
đang tại nhiệm; đương chức; đương nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.