- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đang tại vị; đương chức
Ông ấy tại vị mười năm.
đang tại vị; trị vì; ở ngôi
đang tại vị; đương chức
Ông ấy tại vị mười năm.
đang tại vị; trị vì; ở ngôi
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đang tại vị; đương chức
đang tại vị; đương chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.