- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
thời gian tại vị; triều đại
Thời đại tại vị của ông ấy rất dài.
thời gian tại vị; triều đại
Thời đại tại vị của ông ấy rất dài.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thời gian tại vị; triều đại
thời gian tại vị; triều đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.