- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
(dùng trước danh từ) ở Đài Loan
Người Trung Quốc ở Đài Loan rất nhiều.
(dùng trước danh từ) ở Đài Loan
Người Trung Quốc ở Đài Loan rất nhiều.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(dùng trước danh từ) ở Đài Loan
(dùng trước danh từ) ở Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.