- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
sắp thành hiện thực; gần kề; trong tầm mắt (bóng)
Thành công đang ở phía trước.
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
sắp thành hiện thực; gần kề; trong tầm mắt (bóng)
Thành công đang ở phía trước.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
trong tầm nhìn; có thể thấy được; sắp đến nơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.