- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
đang tại chức; đương nhiệm (trong triều đình)
Anh ấy giữ một chức vụ quan trọng trong triều đình.
đang tại chức; đương nhiệm (trong triều đình)
Anh ấy giữ một chức vụ quan trọng trong triều đình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
đang tại chức; đương nhiệm (trong triều đình)
đang tại chức; đương nhiệm (trong triều đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.