- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
bất động sản; địa ốc
中土地和建筑物等不动产的买卖tǔdì hé jiànzhúwù děng búdòngchǎn de mǎimài
Anh ấy đã đầu tư vào bất động sản.
bất động sản; địa ốc
中土地和建筑物等不动产的买卖tǔdì hé jiànzhúwù děng búdòngchǎn de mǎimài
Anh ấy đã đầu tư vào bất động sản.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
bất động sản; địa ốc
bất động sản; địa ốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.