- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
bản đồ
中显示地区、城市、国家等位置的图xiǎnshì dìqū、chéngshì、guójiā děng wèizhì de tú
Làm ơn cho tôi một tấm bản đồ.
Tôi đã tìm được một bản đồ thành phố rất chi tiết trên mạng.
bản đồ; hình ảnh; mưu tính
中显示地区位置和地形的平面图xiǎnshì dìqū wèizhì hé dìxíng de píngmiàn tú
bản đồ
中显示地区、城市、国家等位置的图xiǎnshì dìqū、chéngshì、guójiā děng wèizhì de tú
Làm ơn cho tôi một tấm bản đồ.
Tôi đã tìm được một bản đồ thành phố rất chi tiết trên mạng.
bản đồ; hình ảnh; mưu tính
中显示地区位置和地形的平面图xiǎnshì dìqū wèizhì hé dìxíng de píngmiàn tú
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bản đồ
bản đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi tra bản đồ trên điện thoại và tìm được ga tàu điện ngầm gần nhất.
Tôi tra bản đồ trên điện thoại và tìm được ga tàu điện ngầm gần nhất.