- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的纺织品,用来保暖和装饰pù zài dìmiàn shang de fǎngzhī pǐn, yòngglái bǎonuǎn hé zhuāngshì
Tấm thảm này rất đẹp.
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的布制或纺织品,用来装饰或保暖pù zài dìmiàn shàng de bùzhì huò fǎngzhībǐn, yònglái zhuāngshì huò bǎonuǎn
Tấm thảm này rất đẹp.
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的纺织品,用来保暖和装饰pù zài dìmiàn shang de fǎngzhī pǐn, yòngglái bǎonuǎn hé zhuāngshì
Tấm thảm này rất đẹp.
thảm; tấm thảm
中铺在地面上的布制或纺织品,用来装饰或保暖pù zài dìmiàn shàng de bùzhì huò fǎngzhībǐn, yònglái zhuāngshì huò bǎonuǎn
Tấm thảm này rất đẹp.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
thảm; tấm thảm
thảm; tấm thảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.