- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
ngục tối; hầm ngục
中城堡或地下的监禁场所chéngbǎo huò dìxià de jiānjìn chǎngsuǒ
Trong ngục tối rất tối.
nhà tù; ngục
中地下室监禁犯人的地方dìxiàshì jiānnjìn fànrén de dìfang
Anh ta bị nhốt trong địa lao.
ngục tối; hầm ngục
中城堡或地下的监禁场所chéngbǎo huò dìxià de jiānjìn chǎngsuǒ
Trong ngục tối rất tối.
nhà tù; ngục
中地下室监禁犯人的地方dìxiàshì jiānnjìn fànrén de dìfang
Anh ta bị nhốt trong địa lao.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
ngục tối; hầm ngục
ngục tối; hầm ngục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.