- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
khảo sát địa chất (viết tắt)
Cục Khảo sát Địa chất đã công bố báo cáo mới.
khảo sát địa chất (viết tắt)
Cục Khảo sát Địa chất đã công bố báo cáo mới.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
khảo sát địa chất (viết tắt)
khảo sát địa chất (viết tắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.