- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
động đất; địa chấn
中地球表面突然振动,造成建筑物损坏的自然灾害dìqiú biǎomiàn túrán zhènndòng、zàochéng jiànzhúwù sǔnhuài de zìránzāihài
Hôm qua ở đây đã xảy ra động đất.
động đất; địa chấn
中地球表面突然振动,造成建筑物损坏的自然灾害dìqiú biǎomiàn túrán zhènndòng、zàochéng jiànzhúwù sǔnhuài de zìránzāihài
Hôm qua ở đây đã xảy ra động đất.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
động đất; địa chấn
động đất; địa chấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.