- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
địa điểm; sân bãi; chỗ (tụ tập, biểu diễn)
Địa điểm này rất lớn.
(khẩu) địa điểm tụ tập; chỗ tụ họp
Nơi này rất náo nhiệt.
địa điểm; sân bãi; chỗ (tụ tập, biểu diễn)
Địa điểm này rất lớn.
(khẩu) địa điểm tụ tập; chỗ tụ họp
Nơi này rất náo nhiệt.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
địa điểm; sân bãi; chỗ (tụ tập, biểu diễn)
địa điểm; sân bãi; chỗ (tụ tập, biểu diễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.