- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
số buổi chiếu (phim, vở kịch...); số suất diễn
Bộ phim này có nhiều suất chiếu.
số buổi; số suất (chiếu/biểu diễn)
Suất chiếu hôm nay là mấy giờ?
số buổi chiếu (phim, vở kịch...); số suất diễn
Bộ phim này có nhiều suất chiếu.
số buổi; số suất (chiếu/biểu diễn)
Suất chiếu hôm nay là mấy giờ?
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
số buổi chiếu (phim, vở kịch...); số suất diễn
số buổi chiếu (phim, vở kịch...); số suất diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.