- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
thư ký trường quay; người ghi chép liên tục (trong làm phim)
Cô ấy là một người giám sát kịch bản.
thư ký trường quay; người ghi chép liên tục (trong làm phim)
Cô ấy là một người giám sát kịch bản.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
thư ký trường quay; người ghi chép liên tục (trong làm phim)
thư ký trường quay; người ghi chép liên tục (trong làm phim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.