- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lý thuyết trường (vật lý)
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết trường.
lý thuyết trường (vật lý)
Anh ấy đang nghiên cứu lý thuyết trường.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lý thuyết trường (vật lý)
lý thuyết trường (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.