- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân đập lúa; bãi
Nông dân phơi lúa trên sân đập lúa.
sân đập lúa; bãi
Nông dân phơi lúa trên sân đập lúa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
sân đập lúa; bãi
sân đập lúa; bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.