- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
Chết rồi! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
ôi thôi rồi!; hỏng rồi!
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.
hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!
Chết rồi! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
ôi thôi rồi!; hỏng rồi!
Hỏng rồi! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
Anh ấy hư rồi.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
hỏng rồi!; chết rồi!; thôi xong!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hỏng rồi! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
hỏng; xấu; (hậu tố) đến cực độ; vô cùng
Anh ấy hư rồi.