- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hầm lò và giếng mỏ
Cái hầm mỏ này rất sâu.
hầm lò và giếng mỏ
Cái hầm mỏ này rất sâu.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
hầm lò và giếng mỏ
hầm lò và giếng mỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.